Cát cromit 3-5 micron (D50) dùng cho gạch chịu nhiệt
Thành phần hóa học và tính chất vật lý
| Mục | Đơn vị | Mục lục |
| Cr2O3 | % | ≥44,0% |
| SiO2 | % | ≤3,0% |
| FeO | % | ≤26,5% |
| CaO | % | ≤0,30% |
| MgO | % | ≤10,0% |
| Al2O3 | % | ≤15,5% |
| P | % | ≤0,003% |
| S | % | ≤0,003% |
| Cr/Fe | 1,55:1 | |
| Khối lượng riêng | g/cm³ | 2,5-3 |
| Màu sắc | / | Đen |
| PH | / | 7-9 |
| Lượng axit | / | ≤ 2 ml |
| Phần trăm đất | % | ≤0,1 |
| Phần trăm độ ẩm | % | ≤0,1 |
| Vật liệu thiêu kết | ℃ | 1600 |
| Tỷ lệ axit tự do có trong cát | % | 0 |
| mật độ lấp đầy | g/cm³ | 2.6 |
| điểm thiêu kết | °C | > 1.800 |
| nhiệt độ nóng chảy | °C | 2.180 |
Ưu điểm của cát cromit
– Ổn định ở nhiệt độ cao
– Chống sốc nhiệt
– Chống ăn mòn bởi thủy tinh và xỉ.
– Khả năng chịu nhiệt cao
Ứng dụng chính
1. Hộp đựng bột màu/màu vẽ bằng thủy tinh
2. Gạch chịu lửa và xi măng chịu lửa
3. Gạch chịu lửa crom magie và xi măng
4. Dùng làm chất tạo màu cho gạch xây, gạch lát, ngói lợp và lớp phủ tiêu chuẩn.
5. Gạch men/lớp men gốm
6. Đúc cát xanh
7. Sản xuất thép không gỉ
8. Làm sắc nét các đối tượng
9. Nguyên liệu thô cho nước nóng và cát
10. Đá lát
ĐÓNG GÓI : BAO LỚN 1000/800KG
Góc nhà máy

























