• Tiếng Việt
    • English
    • Arabic
    • Chinese (Traditional)
    • French
    • German
    • Italian
    • Japanese
    • Persian
    • Portuguese, Portugal
    • Spanish
    • Thai
    • Turkish
    • Korean
    • Russian
CHROMITE SAND
CHROMITE

SAND

Cát cromit 3-5 micron (D50) dùng cho gạch chịu lửa

Cát cromit 3-5 micron (D50) dùng cho gạch chịu lửa

Cát cromit 3-5 micron (D50) dùng cho gạch chịu nhiệt

bột crom 2500 mesh

Thành phần hóa học và tính chất vật lý

MụcĐơn vịMục lục
Cr2O3%≥44,0%
SiO2%≤3,0%
FeO%≤26,5%
CaO%≤0,30%
MgO%≤10,0%
Al2O3%≤15,5%
P%≤0,003%
S%≤0,003%
Cr/Fe1,55:1
Khối lượng riêngg/cm³2,5-3
Màu sắc/Đen
PH/7-9
Lượng axit/≤ 2 ml
Phần trăm đất%≤0,1
Phần trăm độ ẩm%≤0,1
Vật liệu thiêu kết1600
Tỷ lệ axit tự do có trong cát%0
mật độ lấp đầyg/cm³2.6
điểm thiêu kết°C> 1.800
nhiệt độ nóng chảy°C2.180

Ưu điểm của cát cromit

– Ổn định ở nhiệt độ cao

– Chống sốc nhiệt

– Chống ăn mòn bởi thủy tinh và xỉ.

– Khả năng chịu nhiệt cao

Ứng dụng chính

1. Hộp đựng bột màu/màu vẽ bằng thủy tinh

2. Gạch chịu lửa và xi măng chịu lửa

3. Gạch chịu lửa crom magie và xi măng

4. Dùng làm chất tạo màu cho gạch xây, gạch lát, ngói lợp và lớp phủ tiêu chuẩn.

5. Gạch men/lớp men gốm

6. Đúc cát xanh

7. Sản xuất thép không gỉ

8. Làm sắc nét các đối tượng

9. Nguyên liệu thô cho nước nóng và cát

10. Đá lát

ĐÓNG GÓI : BAO LỚN 1000/800KG

Góc nhà máy

PDF-LOGO-100-.png

TDS not uploaded

PDF-LOGO-100-.png

MSDS not uploaded

Please enter correct URL of your document.

LATEST POST

Contact form

Scroll to Top